Mã ZIP rẻ nhất và đắt nhất tại Maryland
Giá nhà điển hình của 423 mã ZIP tại Maryland có dữ liệu Zillow (2026-09). Nhấn vào một ZIP để xem xu hướng giá và số liệu thị trường.
10 mã ZIP dễ mua nhất
| ZIP | Thành phố | Quận | Giá trị điển hình | Biến động 6 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 21223 | Baltimore | Baltimore City | $65,619 | -7.5% |
| 21538 | Kitzmiller | Garrett County | $88,140 | +17.1% |
| 21562 | Westernport | Allegany County | $91,034 | +6.9% |
| 21217 | Baltimore | Baltimore City | $91,872 | -7.5% |
| 21824 | Ewell | Somerset County | $101,045 | +6.7% |
| 21539 | Lonaconing | Allegany County | $104,580 | -3.3% |
| 21205 | Baltimore | Baltimore City | $108,282 | -5.4% |
| 21672 | Toddville | Dorchester County | $112,495 | -1.1% |
| 21216 | Baltimore | Baltimore City | $113,799 | -0.1% |
| 21213 | Baltimore | Baltimore City | $118,612 | -4.5% |
10 mã ZIP đắt nhất
| ZIP | Thành phố | Quận | Giá trị điển hình | Biến động 6 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 21056 | Gibson Island | Anne Arundel County | $3,109,792 | +3.1% |
| 21405 | Annapolis | Anne Arundel County | $1,561,934 | +2.1% |
| 20812 | Glen Echo | Montgomery County | $1,284,292 | +0.5% |
| 20817 | Bethesda | Montgomery County | $1,281,391 | +0.6% |
| 20816 | Bethesda | Montgomery County | $1,277,787 | +0.7% |
| 20854 | Potomac | Montgomery County | $1,262,996 | -0.1% |
| 20818 | Cabin John | Montgomery County | $1,239,976 | -0.2% |
| 21737 | Glenwood | Howard County | $1,193,112 | +1.5% |
| 20815 | Chevy Chase | Montgomery County | $1,150,207 | +0.3% |
| 21662 | Royal Oak | Talbot County | $1,106,774 | +2.4% |
Những con số này có ý nghĩa gì với người mua ở Maryland
Mã ZIP đắt nhất của Maryland trong danh sách này có giá trị nhà điển hình gấp 47.4 lần mã rẻ nhất. Mã ZIP ở giữa là $444,850. 187 trên 423 mã ZIP thấp hơn giá trị điển hình toàn tiểu bang là $424,890.
Trong sáu tháng qua, giá trị điển hình tăng ở 238 trên 423 mã ZIP và giảm hoặc giữ nguyên ở 185.
Khoản trả trước ở các mức giá khác nhau
Với giá trị điển hình của mã ZIP rẻ nhất, khoản trả trước 3.5% là $2,297 và 20% là $13,124. Với giá trị của mã ZIP ở giữa, các khoản trả trước tương ứng là $15,570 và $88,970. Cộng thêm khoảng 2% đến 5% cho chi phí hoàn tất.
Trước khi chọn mã ZIP, hãy so sánh thuế bất động sản và thuế chuyển nhượng của Maryland và xem các chương trình cho người mua nhà lần đầu ở Maryland, vốn có thể giảm số tiền mặt bạn cần.
Nguồn: Zillow Home Value Index (ZHVI), phân khúc giữa, theo ZIP. Không gồm các ZIP không có chuỗi dữ liệu Zillow riêng. Biến động 6 tháng = sáu kỳ số liệu hàng tháng gần nhất.
Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.
Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.