30Y Mortgage7.24% Gold$3,919.8 Silver$49.59 Platinum$1,422 Palladium$955 BRK.B$556.11 ▲2.51%JPM$340.58 ▲1.05%LLY$1,410.99 ▼0.46%V$425.51 ▲2.88%WMT$127.69 ▲3.38%ORCL$119.22 ▼8.76%MA$658.10 ▲3.15%XOM$179.67 ▼4.05%JNJ$270.56 ▼0.97%TSM$398.63 ▼1.85%BTC$77,615 ▲1.04%ETH$2,284.33 ▲1.60%BNB$696.69 ▲0.11%XRP$1.27 ▲2.02%SOL$93.2 ▲1.80%TRX$0.32 ▲2.09%ZEC$1,203.82 ▲4.51%HYPE$85.17 ▲1.88%XMR$629 ▲3.69%DOGE$0.08 ▲1.76%30Y Mortgage7.24% Gold$3,919.8 Silver$49.59 Platinum$1,422 Palladium$955 BRK.B$556.11 ▲2.51%JPM$340.58 ▲1.05%LLY$1,410.99 ▼0.46%V$425.51 ▲2.88%WMT$127.69 ▲3.38%ORCL$119.22 ▼8.76%MA$658.10 ▲3.15%XOM$179.67 ▼4.05%JNJ$270.56 ▼0.97%TSM$398.63 ▼1.85%BTC$77,615 ▲1.04%ETH$2,284.33 ▲1.60%BNB$696.69 ▲0.11%XRP$1.27 ▲2.02%SOL$93.2 ▲1.80%TRX$0.32 ▲2.09%ZEC$1,203.82 ▲4.51%HYPE$85.17 ▲1.88%XMR$629 ▲3.69%DOGE$0.08 ▲1.76%

Giá điện Indiana (tháng 8 năm 2026)

Giá điện trung bình cho hộ gia đình và thương mại ở Indiana theo khảo sát hằng tháng của EIA, kèm xu hướng, các công ty điện lớn nhất và chi phí điện của một chủ nhà điển hình.

Giá hộ gia đình
17.02¢
▲ 5.0% so với một năm trướcmỗi kWh, tháng 8 năm 2026; hạng 24/51 (1 = cao nhất)
Giá thương mại
13.29¢
mỗi kWh, tháng 8 năm 2026
Hóa đơn trung bình hộ gia đình
$157
mỗi tháng trong 12 tháng qua, khoảng 929 kWh
Trung bình hộ gia đình Mỹ
18.16¢
Indiana thấp hơn 6% so với mức trung bình của Mỹ.

Tìm giá điện của công ty điện theo ZIP

Indiana so với giá hộ gia đình Mỹ

Cent mỗi kWh theo tháng, 36 tháng gần nhất.

12 tháng gần nhất ở Indiana

ThángHộ gia đìnhThương mạiHộ gia đình MỹkWh TBHóa đơn TB
August 202617.02¢13.29¢18.16¢1,110$189
July 202616.73¢13.30¢18.31¢1,225$205
June 202617.51¢14.15¢18.34¢937$164
May 202618.15¢13.88¢18.44¢713$129
April 202617.90¢13.78¢18.86¢688$123
March 202617.85¢14.32¢18.60¢806$144
February 202616.06¢14.39¢17.65¢1,089$175
January 202616.19¢13.85¢17.45¢1,187$192
December 202515.65¢13.48¢17.11¢1,080$169
November 202517.12¢13.85¢17.77¢755$129
October 202517.02¢13.72¢17.95¢718$122
September 202516.99¢13.93¢18.05¢844$143

Các công ty điện lớn nhất ở Indiana

Giá điện hộ gia đình của các công ty điện lớn nhất ở Indiana báo cáo hằng tháng cho EIA, xếp theo số hộ được phục vụ, cho tháng 8 năm 2026.

Công ty điệnLoạiGiákWh TBHóa đơn TBNhà ở
Duke Energy Indiana, LLCTư nhân (nhà đầu tư)16.16¢1,079$174819,956
AES IndianaTư nhân (nhà đầu tư)16.79¢962$162472,208
Northern Indiana Pub Serv CoTư nhân (nhà đầu tư)23.43¢820$192434,142
Indiana Michigan Power CoTư nhân (nhà đầu tư)14.63¢943$138426,284
Southern Indiana Gas & Elec CoTư nhân (nhà đầu tư)22.16¢1,194$265135,205

Điện làm tăng chi phí sở hữu nhà ở Indiana bao nhiêu

Một căn nhà điển hình ở Indiana có giá $257,165 (Zillow). Với 10% trả trước ở mức lãi suất 7.24% kỳ hạn 30 năm của tuần này, gốc và lãi khoảng $1,577 mỗi tháng. Hóa đơn điện trung bình $157 cộng thêm khoảng 10%, tức $1,885 mỗi năm. Xem thuế tài sản và chi phí hoàn tất giao dịch ở Indiana hoặc tính khoản trả hằng tháng.

Hóa đơn thay đổi theo mùa: ở Indiana, tháng dùng điện nhiều nhất trong năm qua trung bình 1,225 kWh mỗi hộ và tháng ít nhất 688 kWh. Hãy lập ngân sách cho những tháng đắt, không phải mức trung bình.

Câu hỏi thường gặp

Giá điện trung bình ở Indiana là bao nhiêu?

Các hộ gia đình ở Indiana trả trung bình 17.02 cent mỗi kWh vào tháng 8 năm 2026, thấp hơn 6% so với mức trung bình của Mỹ là 18.16 cent (EIA, mẫu 861M).

Hóa đơn tiền điện trung bình ở Indiana là bao nhiêu?

Trong 12 tháng qua, hộ gia đình trung bình ở Indiana dùng khoảng 929 kWh mỗi tháng và trả khoảng $157 mỗi tháng.

Giá điện ở Indiana có tăng không?

Giá điện hộ gia đình cao hơn 5.0% so với tháng 8 năm 2025, khi đó là 16.21 cent mỗi kWh.

Doanh nghiệp ở Indiana trả bao nhiêu tiền điện?

Khách hàng thương mại ở Indiana trả 13.29 cent mỗi kWh vào tháng 8 năm 2026.

Liên quan

Nguồn: Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA), mẫu EIA-861M về doanh số và doanh thu hằng tháng (dữ liệu theo tiểu bang và công ty điện, tháng mới nhất tháng 8 năm 2026; EIA đánh dấu các tháng gần đây là sơ bộ và có thể điều chỉnh); bảng ghép ZIP với công ty điện: OpenEI, U.S. Electric Utility Companies and Rates: Look-up by Zip Code (2024), CC BY 4.0. Giá điện là doanh thu trung bình mỗi kWh (tổng hóa đơn chia cho số kWh bán ra), nên đã gồm phí cố định và phí truyền tải. EIA công bố mỗi tháng khoảng tám tuần sau khi tháng kết thúc; trang này kiểm tra dữ liệu mới mỗi sáng.

Email hàng tuần miễn phí (tiếng Anh)

Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.

Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.

Miễn phí. Gửi qua Kit. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Quyền riêng tư