Mã ZIP rẻ nhất và đắt nhất tại Vermont
Giá nhà điển hình của 229 mã ZIP tại Vermont có dữ liệu Zillow (2026-09). Nhấn vào một ZIP để xem xu hướng giá và số liệu thị trường.
10 mã ZIP dễ mua nhất
| ZIP | Thành phố | Quận | Giá trị điển hình | Biến động 6 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 05906 | Lunenburg | Essex County | $220,704 | +1.5% |
| 05903 | Canaan | Essex County | $222,282 | +3.2% |
| 05866 | Wheelock | Caledonia County | $224,180 | -1.4% |
| 05907 | Warren'S Gore | Essex County | $227,333 | +6.3% |
| 05086 | Topsham | Orange County | $238,970 | -4.6% |
| 05860 | Brownington | Orleans County | $240,126 | +0.1% |
| 05837 | East Haven | Essex County | $240,327 | +0.5% |
| 05846 | Brighton | Essex County | $242,292 | +2.0% |
| 05830 | Holland | Orleans County | $242,656 | +0.9% |
| 05150 | Springfield | Windsor County | $243,669 | +1.3% |
10 mã ZIP đắt nhất
| ZIP | Thành phố | Quận | Giá trị điển hình | Biến động 6 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 05672 | Stowe | Lamoille County | $1,032,938 | -0.0% |
| 05071 | Woodstock | Windsor County | $895,697 | -5.6% |
| 05251 | Dorset | Bennington County | $856,104 | +1.8% |
| 05445 | Charlotte | Chittenden County | $841,862 | +1.3% |
| 05055 | Norwich | Windsor County | $807,114 | +2.8% |
| 05067 | Pomfret | Windsor County | $732,993 | +0.9% |
| 05091 | Woodstock | Windsor County | $695,720 | -1.0% |
| 05482 | Shelburne | Chittenden County | $671,600 | -1.6% |
| 05340 | Winhall | Bennington County | $670,949 | +0.4% |
| 05053 | Pomfret | Windsor County | $642,125 | +1.2% |
Những con số này có ý nghĩa gì với người mua ở Vermont
Mã ZIP đắt nhất của Vermont trong danh sách này có giá trị nhà điển hình gấp 4.7 lần mã rẻ nhất. Mã ZIP ở giữa là $350,708. 150 trên 229 mã ZIP thấp hơn giá trị điển hình toàn tiểu bang là $391,900.
Trong sáu tháng qua, giá trị điển hình tăng ở 86 trên 229 mã ZIP và giảm hoặc giữ nguyên ở 143.
Khoản trả trước ở các mức giá khác nhau
Với giá trị điển hình của mã ZIP rẻ nhất, khoản trả trước 3.5% là $7,725 và 20% là $44,141. Với giá trị của mã ZIP ở giữa, các khoản trả trước tương ứng là $12,275 và $70,142. Cộng thêm khoảng 2% đến 5% cho chi phí hoàn tất.
Trước khi chọn mã ZIP, hãy so sánh thuế bất động sản và thuế chuyển nhượng của Vermont và xem các chương trình cho người mua nhà lần đầu ở Vermont, vốn có thể giảm số tiền mặt bạn cần.
Nguồn: Zillow Home Value Index (ZHVI), phân khúc giữa, theo ZIP. Không gồm các ZIP không có chuỗi dữ liệu Zillow riêng. Biến động 6 tháng = sáu kỳ số liệu hàng tháng gần nhất.
Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.
Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.