Thuế suất bất động sản theo bang, từ thấp đến cao
Tất cả các bang và D.C. xếp theo thuế suất bất động sản thực tế: số thuế trung vị đã nộp chia cho giá nhà trung vị.
Dành cho người mua ước tính thuế hằng năm của một căn nhà ở các bang khác nhau. Thuế suất tính cho toàn bang; quận và thành phố của bạn có thể khác.
| # | Bang | Thuế suất thực tế | Thuế trung vị | Giá nhà trung vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hawaii | 0.27% | $2,239 | $839,100 |
| 2 | Alabama | 0.38% | $788 | $209,900 |
| 3 | Nevada | 0.47% | $2,027 | $435,400 |
| 4 | Arizona | 0.48% | $1,879 | $394,500 |
| 5 | Colorado | 0.48% | $2,602 | $539,400 |
| 6 | South Carolina | 0.48% | $1,251 | $259,000 |
| 7 | Idaho | 0.49% | $2,038 | $418,600 |
| 8 | Delaware | 0.5% | $1,768 | $352,000 |
| 9 | Tennessee | 0.5% | $1,442 | $286,700 |
| 10 | Utah | 0.52% | $2,525 | $489,400 |
| 11 | West Virginia | 0.53% | $865 | $162,600 |
| 12 | Arkansas | 0.55% | $1,040 | $188,000 |
| 13 | Louisiana | 0.55% | $1,180 | $216,500 |
| 14 | Wyoming | 0.57% | $1,767 | $309,700 |
| 15 | District of Columbia | 0.58% | $4,312 | $737,100 |
| 16 | North Carolina | 0.66% | $1,896 | $288,900 |
| 17 | California | 0.7% | $5,124 | $734,700 |
| 18 | New Mexico | 0.7% | $1,731 | $248,100 |
| 19 | Mississippi | 0.72% | $1,215 | $169,800 |
| 20 | Montana | 0.72% | $2,693 | $375,800 |
| 21 | Virginia | 0.73% | $2,790 | $383,700 |
| 22 | Indiana | 0.74% | $1,614 | $218,200 |
| 23 | Kentucky | 0.75% | $1,544 | $205,600 |
| 24 | Florida | 0.76% | $2,730 | $359,000 |
| 25 | Georgia | 0.77% | $2,341 | $303,300 |
| 26 | Oklahoma | 0.8% | $1,599 | $199,800 |
| 27 | Oregon | 0.81% | $3,876 | $477,600 |
| 28 | Washington | 0.81% | $4,556 | $564,600 |
| 29 | Missouri | 0.85% | $1,948 | $230,300 |
| 30 | Maryland | 0.97% | $4,093 | $419,900 |
| 31 | North Dakota | 0.99% | $2,468 | $249,900 |
| 32 | Maine | 1.02% | $3,036 | $296,600 |
| 33 | Minnesota | 1.02% | $3,357 | $329,300 |
| 34 | South Dakota | 1.06% | $2,724 | $257,400 |
| 35 | Massachusetts | 1.07% | $5,992 | $562,100 |
| 36 | Alaska | 1.11% | $3,901 | $352,900 |
| 37 | Rhode Island | 1.21% | $4,900 | $404,200 |
| 38 | Michigan | 1.25% | $2,904 | $231,600 |
| 39 | Kansas | 1.29% | $2,798 | $217,200 |
| 40 | Pennsylvania | 1.3% | $3,311 | $254,500 |
| 41 | Ohio | 1.31% | $2,822 | $214,800 |
| 42 | Iowa | 1.39% | $2,897 | $208,000 |
| 43 | Wisconsin | 1.42% | $3,792 | $266,500 |
| 44 | Nebraska | 1.49% | $3,549 | $238,600 |
| 45 | Texas | 1.49% | $4,232 | $283,800 |
| 46 | New York | 1.55% | $6,582 | $423,800 |
| 47 | Vermont | 1.59% | $5,039 | $316,600 |
| 48 | New Hampshire | 1.66% | $6,667 | $402,500 |
| 49 | Connecticut | 1.81% | $6,643 | $366,900 |
| 50 | Illinois | 2.01% | $5,298 | $263,300 |
| 51 | New Jersey | 2.11% | $9,590 | $454,400 |
Nguồn: U.S. Census Bureau American Community Survey 2020–2024, ước tính 5 năm (thuế bất động sản trung vị đã nộp và giá trị trung vị của nhà do chủ sở hữu ở).
Câu hỏi thường gặp
Bang nào có thuế suất bất động sản thấp nhất?
Hawaii có thuế suất bất động sản thực tế thấp nhất, 0.27%, theo dữ liệu U.S. Census Bureau ACS 2020–2024.
Bang nào có thuế suất bất động sản cao nhất?
New Jersey có thuế suất bất động sản thực tế cao nhất, 2.11%, theo dữ liệu U.S. Census Bureau ACS 2020–2024.
Thuế suất bất động sản thực tế là gì?
Đó là số thuế bất động sản trung vị mà chủ nhà thực sự nộp chia cho giá nhà trung vị. Nó phản ánh các khoản miễn giảm và cách định giá, nên khác với thuế suất chính thức.
Cập nhật . Nguồn chính thức: U.S. Census Bureau ACS.
Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.
Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.