30Y Mortgage7.24% Gold$3,919.8 Silver$49.59 Platinum$1,422 Palladium$955 BRK.B$556.11 ▲2.51%JPM$340.58 ▲1.05%LLY$1,410.99 ▼0.46%V$425.51 ▲2.88%WMT$127.69 ▲3.38%ORCL$119.22 ▼8.76%MA$658.10 ▲3.15%XOM$179.67 ▼4.05%JNJ$270.56 ▼0.97%TSM$398.63 ▼1.85%BTC$77,615 ▲1.04%ETH$2,284.33 ▲1.60%BNB$696.69 ▲0.11%XRP$1.27 ▲2.02%SOL$93.2 ▲1.80%TRX$0.32 ▲2.09%ZEC$1,203.82 ▲4.51%HYPE$85.17 ▲1.88%XMR$629 ▲3.69%DOGE$0.08 ▲1.76%30Y Mortgage7.24% Gold$3,919.8 Silver$49.59 Platinum$1,422 Palladium$955 BRK.B$556.11 ▲2.51%JPM$340.58 ▲1.05%LLY$1,410.99 ▼0.46%V$425.51 ▲2.88%WMT$127.69 ▲3.38%ORCL$119.22 ▼8.76%MA$658.10 ▲3.15%XOM$179.67 ▼4.05%JNJ$270.56 ▼0.97%TSM$398.63 ▼1.85%BTC$77,615 ▲1.04%ETH$2,284.33 ▲1.60%BNB$696.69 ▲0.11%XRP$1.27 ▲2.02%SOL$93.2 ▲1.80%TRX$0.32 ▲2.09%ZEC$1,203.82 ▲4.51%HYPE$85.17 ▲1.88%XMR$629 ▲3.69%DOGE$0.08 ▲1.76%

Thuế suất bất động sản theo bang, từ thấp đến cao

Tất cả các bang và D.C. xếp theo thuế suất bất động sản thực tế: số thuế trung vị đã nộp chia cho giá nhà trung vị.

Dành cho người mua ước tính thuế hằng năm của một căn nhà ở các bang khác nhau. Thuế suất tính cho toàn bang; quận và thành phố của bạn có thể khác.

#BangThuế suất thực tếThuế trung vịGiá nhà trung vị
1Hawaii0.27%$2,239$839,100
2Alabama0.38%$788$209,900
3Nevada0.47%$2,027$435,400
4Arizona0.48%$1,879$394,500
5Colorado0.48%$2,602$539,400
6South Carolina0.48%$1,251$259,000
7Idaho0.49%$2,038$418,600
8Delaware0.5%$1,768$352,000
9Tennessee0.5%$1,442$286,700
10Utah0.52%$2,525$489,400
11West Virginia0.53%$865$162,600
12Arkansas0.55%$1,040$188,000
13Louisiana0.55%$1,180$216,500
14Wyoming0.57%$1,767$309,700
15District of Columbia0.58%$4,312$737,100
16North Carolina0.66%$1,896$288,900
17California0.7%$5,124$734,700
18New Mexico0.7%$1,731$248,100
19Mississippi0.72%$1,215$169,800
20Montana0.72%$2,693$375,800
21Virginia0.73%$2,790$383,700
22Indiana0.74%$1,614$218,200
23Kentucky0.75%$1,544$205,600
24Florida0.76%$2,730$359,000
25Georgia0.77%$2,341$303,300
26Oklahoma0.8%$1,599$199,800
27Oregon0.81%$3,876$477,600
28Washington0.81%$4,556$564,600
29Missouri0.85%$1,948$230,300
30Maryland0.97%$4,093$419,900
31North Dakota0.99%$2,468$249,900
32Maine1.02%$3,036$296,600
33Minnesota1.02%$3,357$329,300
34South Dakota1.06%$2,724$257,400
35Massachusetts1.07%$5,992$562,100
36Alaska1.11%$3,901$352,900
37Rhode Island1.21%$4,900$404,200
38Michigan1.25%$2,904$231,600
39Kansas1.29%$2,798$217,200
40Pennsylvania1.3%$3,311$254,500
41Ohio1.31%$2,822$214,800
42Iowa1.39%$2,897$208,000
43Wisconsin1.42%$3,792$266,500
44Nebraska1.49%$3,549$238,600
45Texas1.49%$4,232$283,800
46New York1.55%$6,582$423,800
47Vermont1.59%$5,039$316,600
48New Hampshire1.66%$6,667$402,500
49Connecticut1.81%$6,643$366,900
50Illinois2.01%$5,298$263,300
51New Jersey2.11%$9,590$454,400

Nguồn: U.S. Census Bureau American Community Survey 2020–2024, ước tính 5 năm (thuế bất động sản trung vị đã nộp và giá trị trung vị của nhà do chủ sở hữu ở).

Câu hỏi thường gặp

Bang nào có thuế suất bất động sản thấp nhất?

Hawaii có thuế suất bất động sản thực tế thấp nhất, 0.27%, theo dữ liệu U.S. Census Bureau ACS 2020–2024.

Bang nào có thuế suất bất động sản cao nhất?

New Jersey có thuế suất bất động sản thực tế cao nhất, 2.11%, theo dữ liệu U.S. Census Bureau ACS 2020–2024.

Thuế suất bất động sản thực tế là gì?

Đó là số thuế bất động sản trung vị mà chủ nhà thực sự nộp chia cho giá nhà trung vị. Nó phản ánh các khoản miễn giảm và cách định giá, nên khác với thuế suất chính thức.

Cập nhật . Nguồn chính thức: U.S. Census Bureau ACS.

Email hàng tuần miễn phí (tiếng Anh)

Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.

Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.

Miễn phí. Gửi qua Kit. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Quyền riêng tư