Máy tính tiền trả trước và khoản trả hàng tháng
Một số liên kết là liên kết tiếp thị; chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí. Là thành viên Amazon Associate, tôi kiếm tiền từ các giao dịch mua đủ điều kiện.
Xem bạn cần bao nhiêu tiền mặt ban đầu và phải trả bao nhiêu mỗi tháng, gồm thuế tài sản, bảo hiểm và PMI. Lãi suất bắt đầu từ mức trung bình 30 năm của tuần này (7.24%, Freddie Mac qua FRED).
Dành cho người mua nhà lần đầu muốn biết số tiền mặt cần trước và khoản trả hằng tháng đầy đủ, gồm thuế, bảo hiểm và PMI.
So sánh các mức trả trước
Giá, lãi suất, kỳ hạn, thuế nhà đất và bảo hiểm giống như ở trên. PMI dùng các mức ước tính bên dưới, trừ dòng của bạn, dòng này dùng tỷ lệ PMI của bạn nếu bạn đã nhập.
Cách ước tính PMI
Bảo hiểm thế chấp tư nhân (PMI) áp dụng cho khoản vay thông thường có tiền trả trước dưới 20%. Nếu bạn để trống ô PMI, chúng tôi dùng giả định theo bậc đơn giản, không phải báo giá: 1.0% khoản vay mỗi năm khi trả trước dưới 5%, 0.75% cho 5–9.99%, 0.5% cho 10–14.99%, 0.3% cho 15–19.99%, và 0% khi từ 20% trở lên. PMI thực tế chủ yếu phụ thuộc vào điểm tín dụng. Theo luật liên bang Homeowners Protection Act, PMI của hầu hết khoản vay thông thường tự động chấm dứt khi dư nợ theo lịch đạt 78% giá trị ban đầu. Khoản vay FHA dùng phí bảo hiểm thế chấp khác. Thuế tài sản mặc định theo thuế suất thực tế của bang (Census ACS); chi phí đóng hồ sơ hiển thị theo khoảng 2–5%.
Averages are a starting point. Your quote depends on credit, down payment and the loan type.
So sánh các lựa chọn khoản vay cho người mua lần đầu với một bên cho vay (Liên kết tiếp thị. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng.)
Best pick: household budget planners on Amazon (Affiliate link. We may earn a commission.)
Liên quan
Hướng dẫn liên quan
Cập nhật . Nguồn chính thức: Freddie Mac PMMS, U.S. Census Bureau ACS.
Lãi suất vay thế chấp, giá nhà và mẹo tiết kiệm, mỗi tuần.
Một email ngắn về biến động lãi suất trong tuần, xu hướng giá địa phương và kế hoạch tăng tiền trả trước. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào. Email được gửi bằng tiếng Anh.